Anh - Việt
gloves
Noun
gloves (Noun)
/ɡlˈʌvz/
/ˈɡɫəvz/
AI
Ví dụ
Tại các trung tâm tạm trú ở Chicago, tình nguyện viên phát găng tay cho người vô gia cư vào mùa đông.At Chicago shelters, volunteers distribute gloves to homeless people during winter.
Khảo sát của Maria cho thấy nhiều người di cư thiếu găng tay khi làm việc ngoài trời lạnh.Maria's survey found that many migrants lacked gloves during cold outdoor work.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Tại sự kiện quyền anh cộng đồng của Maria, găng tay bảo vệ các vận động viên trẻ khi tập luyện.At Maria's community boxing event, gloves protect young athletes during training.
Đội vệ sinh thành phố đã không cung cấp găng tay cho tình nguyện viên dọn kính vỡ.The city cleanup team did not provide gloves for volunteers handling broken glass.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
Găng tay đấm bốc
A boxing glove
Ví dụ
Trong chương trình thanh thiếu niên năm 2024 ở Manila, Ana tặng găng tay đấm bốc cho thanh thiếu niên khó khăn.At Manila’s 2024 youth program, Ana donated gloves to disadvantaged teenagers.
Khảo sát năm 2023 cho thấy các câu lạc bộ nghèo không đủ tiền mua găng tay đấm bốc.The 2023 survey found that poor clubs could not afford gloves.
Từ tiếng Việt gần nghĩa