Bản dịch của từ Go out of your way to do something trong tiếng Việt

Go out of your way to do something

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Go out of your way to do something(Verb)

ɡˈoʊ ˈaʊt ˈʌv jˈɔɹ wˈeɪ tˈu dˈu sˈʌmθɨŋ
ɡˈoʊ ˈaʊt ˈʌv jˈɔɹ wˈeɪ tˈu dˈu sˈʌmθɨŋ
01

Chịu trách nhiệm hoặc đương đầu với các thử thách để giúp đỡ người khác.

Take on additional responsibilities or challenges to assist others.

承担额外的责任或挑战以帮助他人

Ví dụ
02

Nỗ lực đặc biệt để làm gì đó, đặc biệt khi điều đó gây bất tiện.

Making a special effort to do something, especially when you're outside your comfort zone.

努力去做某事,尤其是在不方便的时候。

Ví dụ
03

Dị hướng khỏi con đường hoặc lối đi quen thuộc để giúp ai đó hoặc đạt được điều gì đó.

To deviate from someone's usual path or course in order to help someone or achieve something.

偏离某人的正常路径或习惯的路线,以帮助某人或实现某些目标。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh