Bản dịch của từ Go round in circles trong tiếng Việt
Go round in circles

Go round in circles(Verb)
Tham gia vào các hoạt động không hiệu quả hoặc không dẫn đến tiến bộ
To engage in activities that are unproductive or lead to no advancement
Thay đổi hướng thường xuyên mà không đến được điểm đến
To change direction frequently without reaching a destination
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Cụm từ "go round in circles" diễn tả hành động làm việc chăm chỉ nhưng không đạt được kết quả hoặc tiến bộ nào rõ ràng. Thuật ngữ này thường được sử dụng trong ngữ cảnh chỉ sự lúng túng hoặc thiếu hướng đi trong một vấn đề cụ thể. Trong cả tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, cụm từ này có cách thức sử dụng và ý nghĩa tương đồng, không có sự khác biệt đáng kể về ngữ nghĩa hay cách diễn đạt.
Cụm từ "go round in circles" diễn tả hành động làm việc chăm chỉ nhưng không đạt được kết quả hoặc tiến bộ nào rõ ràng. Thuật ngữ này thường được sử dụng trong ngữ cảnh chỉ sự lúng túng hoặc thiếu hướng đi trong một vấn đề cụ thể. Trong cả tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, cụm từ này có cách thức sử dụng và ý nghĩa tương đồng, không có sự khác biệt đáng kể về ngữ nghĩa hay cách diễn đạt.
