Bản dịch của từ Go-to person trong tiếng Việt

Go-to person

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Go-to person(Noun)

ɡˈɒtəʊ pˈɜːsən
ˈɡoʊˈtoʊ ˈpɝsən
01

Một người đã được chọn trước cho một công việc hoặc nhiệm vụ cụ thể.

A person who is preselected for a particular job or task

Ví dụ
02

Một người tin cậy mà người khác có thể nhờ cậy để nhận sự giúp đỡ hoặc lời khuyên.

A reliable individual someone turns to for help or advice

Ví dụ
03

Một người nổi tiếng với chuyên môn trong một lĩnh vực cụ thể.

A person known for their expertise in a specific area

Ví dụ