Bản dịch của từ Go-to person trong tiếng Việt
Go-to person
Noun [U/C]

Go-to person(Noun)
ɡˈɒtəʊ pˈɜːsən
ˈɡoʊˈtoʊ ˈpɝsən
01
Một người đã được chọn trước cho một công việc hoặc nhiệm vụ cụ thể.
A person who is preselected for a particular job or task
Ví dụ
02
Một người tin cậy mà người khác có thể nhờ cậy để nhận sự giúp đỡ hoặc lời khuyên.
A reliable individual someone turns to for help or advice
Ví dụ
