Bản dịch của từ Gold standard trong tiếng Việt

Gold standard

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Gold standard(Noun)

ɡˈoʊld stˈændɚd
ɡˈoʊld stˈændɚd
01

Mức độ chất lượng hoặc đẳng cấp được xem là tốt nhất trong loại của nó.

A certain level of quality or excellence is regarded as the best in its category.

被认为是同类中最出色的品质或卓越水平。

Ví dụ
02

Một điểm chuẩn hoặc chuẩn mực để so sánh với các thứ khác.

A benchmark or reference point against which others are measured.

一个用来衡量其他事物的基准或参照点。

Ví dụ
03

Một hệ thống tiền tệ mà đồng tiền tiêu chuẩn được liên kết trực tiếp với vàng.

A monetary system in which the standard unit of currency is directly linked to gold.

一种货币制度,其基础货币单位与黄金直接挂钩。

Ví dụ