Bản dịch của từ Gong trong tiếng Việt

Gong

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Gong(Noun)

gˈɔŋ
gɑŋ
01

Một đĩa kim loại hình tròn có vành cong, khi bị đánh vào sẽ kêu vang; thường dùng làm nhạc cụ hoặc tín hiệu.

A metal disc with a turned rim giving a resonant note when struck.

Ví dụ
02

Một huy chương hoặc phần thưởng bằng kim loại (thường đeo hoặc trao) để tôn vinh thành tích hoặc đóng góp.

A medal or award.

Ví dụ

Gong(Verb)

01

Đánh (một) cồng; phát ra âm thanh giống như tiếng cồng khi bị gõ.

Sound a gong or make a sound like that of a gong being struck.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ