Bản dịch của từ Gothic revival trong tiếng Việt
Gothic revival
Noun [U/C]

Gothic revival(Noun)
ɡˈɑθɨk ɹɨvˈaɪvəl
ɡˈɑθɨk ɹɨvˈaɪvəl
01
Một phong cách kiến trúc đặc trưng bởi các vòm nhọn, vòm gồ ghề, và các tường chắn, nổi bật ở châu Âu từ thế kỷ 12 đến thế kỷ 16.
A style of architecture characterized by pointed arches, ribbed vaults, and flying buttresses, prominent in Europe from the 12th to the 16th centuries.
Ví dụ
Ví dụ
03
Một phong trào trong nghệ thuật và văn học dựa trên các chủ đề và thẩm mỹ của thời kỳ Gothic.
A movement in art and literature that draws upon themes and aesthetics of the Gothic period.
Ví dụ
