Bản dịch của từ Government confidence trong tiếng Việt

Government confidence

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Government confidence(Noun)

ɡˈʌvənmənt kˈɒnfɪdəns
ˈɡəvɝnmənt ˈkɑnfədəns
01

Hành động hoặc trạng thái của việc tin tưởng hoặc dựa vào ai đó hoặc điều gì đó.

The act or condition of believing in or relying on someone or something

Ví dụ
02

Cảm giác tự tin hoặc chắc chắn về một điều gì đó.

A feeling of assurance or certainty about something

Ví dụ
03

Trạng thái tin chắc vào sự thật của một điều gì đó

The state of being certain about the truth of something

Ví dụ