Bản dịch của từ Grandiloquent trong tiếng Việt

Grandiloquent

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Grandiloquent(Adjective)

gɹændˈɪləkwnt
gɹændˈɪləkwnt
01

Mô tả cách nói hoặc viết của một người mang tính khoa trương, hoa mỹ quá mức; dùng nhiều từ khó, rườm rà để gây ấn tượng. Từ này ám chỉ phong cách phóng đại, sáo rỗng và không tự nhiên (giống 'bombastic').

Of a person their language or writing Given to using language in a showy way by using an excessive number of difficult words to impress others bombastic turgid.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ