Bản dịch của từ Grassroots level trong tiếng Việt

Grassroots level

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Grassroots level(Phrase)

ɡrˈɑːsruːts lˈɛvəl
ˈɡræsˌruts ˈɫɛvəɫ
01

Sự tham gia hoặc hỗ trợ đến từ những người bình thường chứ không phải từ các tầng lớp tinh hoa hay các nhà lãnh đạo.

Involvement or support that comes from ordinary people rather than from elites or leaders

Ví dụ
02

Cấp độ cơ bản nhất của một tổ chức hoặc phong trào thường liên quan đến những người bình thường.

The most basic level of an organization or movement typically involving regular people

Ví dụ
03

Nền tảng hoặc điểm khởi đầu của một sáng kiến, đặc biệt là trong bối cảnh xã hội hoặc chính trị.

The foundation or originating point of an initiative especially in a social or political context

Ví dụ