Bản dịch của từ Grassroots level trong tiếng Việt
Grassroots level
Phrase

Grassroots level(Phrase)
ɡrˈɑːsruːts lˈɛvəl
ˈɡræsˌruts ˈɫɛvəɫ
01
Sự tham gia hoặc hỗ trợ đến từ những người bình thường chứ không phải từ các tầng lớp tinh hoa hay các nhà lãnh đạo.
Involvement or support that comes from ordinary people rather than from elites or leaders
Ví dụ
Ví dụ
03
Nền tảng hoặc điểm khởi đầu của một sáng kiến, đặc biệt là trong bối cảnh xã hội hoặc chính trị.
The foundation or originating point of an initiative especially in a social or political context
Ví dụ
