grate
grate (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Phát ra tiếng ken két, rít hoặc cọ sát khó chịu khi hai bề mặt chà vào nhau hoặc khi âm thanh nghe thô, chói tai.
Make an unpleasant rasping sound.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của grate (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | grate |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | grated |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | grated |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | grates |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | grating |
Kết hợp từ của grate (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
bị xay mới freshly grated | Cô ấy rải phô mai bào mới bào lên mì. She sprinkled freshly grated cheese on the pasta. |
grate (Noun)
Nghĩa 01
Một tấm kim loại hoặc vật liệu có các khe, thanh xếp song song tạo thành lưới hoặc nắp che; dùng để che, chắn hoặc làm rãnh thoát nước (ví dụ: nắp rãnh, song chắn).
A grating.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của grate (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
grate | grates |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "grate" có thể được hiểu như một động từ, có nghĩa là làm nhỏ hoặc nghiền nát một vật bằng cách chà xát nó trên một bề mặt gồ ghề. Trong tiếng Anh, "grate" thường được dùng để chỉ hành động làm nhỏ thực phẩm như phô mai hoặc rau củ. Phiên bản tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ không có sự khác biệt rõ rệt về hình thức viết hay nghĩa, tuy nhiên, trong quai từ, người Anh có thể phát âm nhẹ nhàng hơn so với người Mỹ.