Anh - Việt

Bản dịch của từ Grate trong tiếng Việt

grate

VerbNoun

grate (Verb)

/gɹˈeit/
/gɹˈeit/
AI

Nghĩa 01

Xoáy/giã/ bào thực phẩm thành những sợi hoặc mảnh nhỏ bằng cách chà lên dụng cụ bào (grater).

Reduce (food) to small shreds by rubbing it on a grater.

Ví dụ
Cô ấy bào phô mai cho món pasta.She grates cheese for the pasta dish.
Anh ấy bào cà rốt để thêm vào salad.He grates carrots to add to the salad.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Phát ra tiếng ken két, rít hoặc cọ sát khó chịu khi hai bề mặt chà vào nhau hoặc khi âm thanh nghe thô, chói tai.

Make an unpleasant rasping sound.

Ví dụ
Micro cắm vào tiếng nói của diễn giả trong bài thuyết trình.The microphone grated against the speaker's voice during the presentation.
Bảng đen kêu lớn khi giáo viên viết lên đó.The chalkboard grates loudly when the teacher writes on it.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của grate (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

grate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

grated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

grated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

grates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

grating

Kết hợp từ của grate (Verb)

PHRASESgrate + ADVERB
Kết hợp từ của grate
Collocation
Ví dụ

bị xay mới

freshly grated

Cô ấy rải phô mai bào mới bào lên mì.

She sprinkled freshly grated cheese on the pasta.

grate (Noun)

/gɹˈeit/
/gɹˈeit/
AI

Nghĩa 01

Một tấm kim loại hoặc vật liệu có các khe, thanh xếp song song tạo thành lưới hoặc nắp che; dùng để che, chắn hoặc làm rãnh thoát nước (ví dụ: nắp rãnh, song chắn).

A grating.

Ví dụ
Cái lưới trên vỉa hè bị gỉ.The grate on the sidewalk was rusty.
Cái lưới bên ngoài quán cà phê được sơn màu đen.The grate outside the cafe was painted black.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Khoang lõm hoặc hốc bên trong lò sưởi hoặc lò nung nơi chứa than củi hoặc lửa; phần đặt nhiên liệu trong lò.

The recess of a fireplace or furnace.

Ví dụ
Phòng khách ấm cúng có một lò sưởi nhôm đẹp.The cozy living room had a beautiful marble grate.
Lò sưởi của biệt thự cổ được trang trí với những họa tiết tinh xảo.The old mansion's grate was adorned with intricate designs.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của grate (Noun)

SingularPlural

grate

grates

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh