Bản dịch của từ Grate trong tiếng Việt
Grate

Grate (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Một tấm kim loại hoặc vật liệu có các khe, thanh xếp song song tạo thành lưới hoặc nắp che; dùng để che, chắn hoặc làm rãnh thoát nước (ví dụ: nắp rãnh, song chắn).
A grating.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Grate (Verb)
Phát ra tiếng ken két, rít hoặc cọ sát khó chịu khi hai bề mặt chà vào nhau hoặc khi âm thanh nghe thô, chói tai.
Make an unpleasant rasping sound.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Từ "grate" có thể được hiểu như một động từ, có nghĩa là làm nhỏ hoặc nghiền nát một vật bằng cách chà xát nó trên một bề mặt gồ ghề. Trong tiếng Anh, "grate" thường được dùng để chỉ hành động làm nhỏ thực phẩm như phô mai hoặc rau củ. Phiên bản tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ không có sự khác biệt rõ rệt về hình thức viết hay nghĩa, tuy nhiên, trong quai từ, người Anh có thể phát âm nhẹ nhàng hơn so với người Mỹ.
Họ từ
Từ "grate" có thể được hiểu như một động từ, có nghĩa là làm nhỏ hoặc nghiền nát một vật bằng cách chà xát nó trên một bề mặt gồ ghề. Trong tiếng Anh, "grate" thường được dùng để chỉ hành động làm nhỏ thực phẩm như phô mai hoặc rau củ. Phiên bản tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ không có sự khác biệt rõ rệt về hình thức viết hay nghĩa, tuy nhiên, trong quai từ, người Anh có thể phát âm nhẹ nhàng hơn so với người Mỹ.
