Anh - Việt

Bản dịch của từ Grates trong tiếng Việt

grates

Noun

grates (Noun)

/ɡreɪts/
/ɡreɪts/
AI

Nghĩa 01 · Số nhiều của "grate" — các tấm, song chắn hoặc lỗ thoát (thường bằng kim loại) che cửa thoát nước, lỗ thông gió hoặc bếp; cũng có thể là các tấm rỗng để lọc, chắn vật rơi.

Số nhiều của "grate" — các tấm, song chắn hoặc lỗ thoát (thường bằng kim loại) che cửa thoát nước, lỗ thông gió hoặc bếp; cũng có thể là các tấm rỗng để lọc, chắn vật rơi.

plural of grate.

Ví dụ
Các lưới cống trong thành phố thường bị che phủ bởi lá vào mùa thu.The city grates are often covered with leaves in autumn.
Nhiều lưới cống không cho phép nước mưa thoát đúng cách.Many grates do not allow rainwater to drain properly.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của grates (Noun)

SingularPlural

grate

grates

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh