Bản dịch của từ Grave site trong tiếng Việt

Grave site

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Grave site(Noun)

ɡrˈeɪv sˈaɪt
ˈɡreɪv ˈsaɪt
01

Một địa điểm được đánh dấu bằng một viên đá hoặc tượng đài để tưởng niệm người đã khuất.

A location marked by a stone or monument to honor the deceased

Ví dụ
02

Một khu vực được chỉ định cho nhiều cuộc chôn cất hoặc một phần của nghĩa trang.

An area designated for multiple burials or a cemetery section

Ví dụ
03

Nơi chôn cất là chỗ mà một thi thể được an táng.

A burial site the place where a dead body is buried

Ví dụ