Bản dịch của từ Great dane trong tiếng Việt

Great dane

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Great dane(Noun)

ɡrˈiːt dˈeɪn
ˈɡrit ˈdeɪn
01

Một giống chó nhà lớn nổi tiếng với chiều cao ấn tượng và tính cách hiền hòa.

This breed of dog is known for its impressive height and gentle nature.

這是一隻家裡非常受矚目的大種狗,身高高挑,性格溫和。

Ví dụ
02

Nguồn gốc xuất xứ tại Đức, săn thỏ lớn, giống chó Great Dane nổi tiếng với sức mạnh và sự nhanh nhẹn của mình.

Originally bred in Germany for hunting, the Great Dane is renowned for its strength and agility.

这是一只起初在德国培育用来狩猎的巨型猎犬,以其强壮的体格和敏捷的动作闻名。

Ví dụ
03

Thường được gọi là người khổng lồ hiền hậu, họ rất tình cảm và hòa hợp tốt với các gia đình.

Often called the gentle giant, they are very affectionate and get along well with families.

他们常被称为温柔的巨人,性格温和,对家庭充满感情,关系和睦。

Ví dụ