Bản dịch của từ Greater norm trong tiếng Việt

Greater norm

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Greater norm(Phrase)

ɡrˈiːtɐ nˈɔːm
ˈɡritɝ ˈnɔrm
01

Một điều kiện hoặc giá trị lý tưởng được xem là thuận lợi hơn so với những gì thường được chấp nhận.

An ideal condition or value that is more favorable than what is commonly accepted

Ví dụ
02

Một nguyên tắc hoặc khuôn mẫu vượt qua các mức độ bình thường.

A principle or pattern that exceeds typical levels

Ví dụ
03

Một tiêu chuẩn hoặc điểm chuẩn cao hơn mức trung bình.

A standard or benchmark that is higher than the average

Ví dụ