Bản dịch của từ Greater proposal trong tiếng Việt

Greater proposal

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Greater proposal(Noun)

ɡrˈiːtɐ prəpˈəʊzəl
ˈɡritɝ prəˈpoʊzəɫ
01

Một đề xuất có kích thước hoặc số lượng lớn hơn cái khác.

A proposal that is larger in size or amount than something else

Ví dụ
02

Một gợi ý được coi là quan trọng hơn.

A suggestion that is considered more significant or important

Ví dụ
03

Một đề nghị được đưa ra để xem xét hoặc phê duyệt, và có giá trị lớn hơn các tùy chọn trước đó.

An offer that is presented for approval or consideration which is greater than prior options

Ví dụ