Bản dịch của từ Green room trong tiếng Việt
Green room
Noun [U/C]

Green room(Noun)
ɡɹˈin ɹˈum
ɡɹˈin ɹˈum
Ví dụ
Ví dụ
03
Khu vực dành riêng cho các nghệ sĩ hoặc diễn giả chuẩn bị cho buổi trình diễn hoặc xuất hiện của họ.
A designated area where artists or speakers can prepare for their performance or appearance.
Một khu vực dành riêng, nơi nghệ thuật hoặc diễn giả có thể chuẩn bị trước cho phần trình diễn hoặc sự xuất hiện của mình.
Ví dụ
