Anh - Việt

Bản dịch của từ Studio trong tiếng Việt

studio

Noun Countable

studio (Noun Countable)

/stjˈuːdɪˌəʊ/
/ˈstudioʊ/
AI

Nghĩa 01

nơi các chương trình phát thanh, truyền hình, phim hoặc âm nhạc được ghi âm, sản xuất hoặc phát sóng

a place where radio television film or music programmes are recorded produced or broadcast

Ví dụ
英国广播公司于2024年为玛雅的社会问题广播节目开设了一间新录音室。BBC opened a new studio for Maya's social issues podcast in 2024.
Cuộc tranh luận từ thiện năm 2023 không được ghi hình tại trường quay số 4.The 2023 charity debate was not recorded in Studio 4.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

căn hộ nhỏ chủ yếu chỉ có một phòng lớn, thường kèm khu bếp và phòng tắm

a small apartment consisting mainly of one large room often with a kitchen area and bathroom

Ví dụ
Trong bài thi nói IELTS, Maria mô tả căn hộ một phòng của mình là chỗ ở vừa túi tiền.Maria described her studio as affordable housing in her IELTS speaking test.
Daniel không chọn căn hộ nhỏ vì gia đình anh cần hai phòng ngủ.Daniel did not choose a studio because his family needed two bedrooms.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

phòng hoặc tòa nhà nơi nghệ sĩ, nhiếp ảnh gia, nhà thiết kế hoặc người làm nghề tương tự làm việc

a room or building where an artist photographer designer or similar professional works

Ví dụ
Năm 2024, nhiếp ảnh gia Lin Mei mở một xưởng sáng tác ở Hà Nội để kể chuyện cộng đồng.In 2024, photographer Lin Mei opened a studio for community stories in Hanoi.
David không dùng xưởng sáng tác để thiết kế áp phích cho sự kiện từ thiện ở London.David did not use a studio to design posters for London's charity event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Kết hợp từ của studio (Noun Countable)

ADJECTIVE + studioPREPOSITIONstudio + NOUN
Kết hợp từ của studio
Collocation
Ví dụ

hãng phim

film studio

Trường chúng tôi đã đến thăm một hãng phim ở Los Angeles, nơi học sinh tìm hiểu cách các diễn viên hợp tác trong một bộ phim cộng đồng.

Our school visited a film studio in Los Angeles, where students learned how actors work together on a community movie.

phòng chụp ảnh

photography studio

Phòng chụp ảnh của chúng tôi giúp các gia đình địa phương gặp gỡ và kết bạn mới trong những buổi chụp ảnh hằng tháng.

Our photography studio helps local families meet and make new friends at monthly photo events.

trường quay truyền hình

television studio

Nhóm cộng đồng của chúng tôi đã tham quan một trường quay truyền hình ở Chicago để tìm hiểu cách các chương trình địa phương gắn kết hàng xóm.

Our community group visited a television studio in Chicago to learn how local programs bring neighbors together.

hãng phim lớn

major studio

Một hãng phim lớn đã tặng thiết bị cho một lễ hội phim cộng đồng ở Los Angeles.

A major studio donated equipment to a community film festival in Los Angeles.

phòng thu tại nhà

home studio

Phòng thu tại nhà của chúng tôi tổ chức một buổi âm nhạc mỗi tuần, nơi hàng xóm xây dựng tình bạn.

Our home studio hosts a music event every week, where neighbors build friendships.

Video ngữ cảnh