studio
studio (Noun Countable)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
phòng hoặc tòa nhà nơi nghệ sĩ, nhiếp ảnh gia, nhà thiết kế hoặc người làm nghề tương tự làm việc
a room or building where an artist photographer designer or similar professional works
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Kết hợp từ của studio (Noun Countable)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
hãng phim film studio | Trường chúng tôi đã đến thăm một hãng phim ở Los Angeles, nơi học sinh tìm hiểu cách các diễn viên hợp tác trong một bộ phim cộng đồng. Our school visited a film studio in Los Angeles, where students learned how actors work together on a community movie. |
phòng chụp ảnh photography studio | Phòng chụp ảnh của chúng tôi giúp các gia đình địa phương gặp gỡ và kết bạn mới trong những buổi chụp ảnh hằng tháng. Our photography studio helps local families meet and make new friends at monthly photo events. |
trường quay truyền hình television studio | Nhóm cộng đồng của chúng tôi đã tham quan một trường quay truyền hình ở Chicago để tìm hiểu cách các chương trình địa phương gắn kết hàng xóm. Our community group visited a television studio in Chicago to learn how local programs bring neighbors together. |
hãng phim lớn major studio | Một hãng phim lớn đã tặng thiết bị cho một lễ hội phim cộng đồng ở Los Angeles. A major studio donated equipment to a community film festival in Los Angeles. |
phòng thu tại nhà home studio | Phòng thu tại nhà của chúng tôi tổ chức một buổi âm nhạc mỗi tuần, nơi hàng xóm xây dựng tình bạn. Our home studio hosts a music event every week, where neighbors build friendships. |