Bản dịch của từ Greenfield development trong tiếng Việt
Greenfield development
Noun [U/C]

Greenfield development (Noun)
ɡɹˈinfˌild dɨvˈɛləpmənt
ɡɹˈinfˌild dɨvˈɛləpmənt
01
Một khu vực đất chưa được phát triển hoặc được sử dụng để trồng trọt, đang được xem xét cho các dự án phát triển mới.
An area of land that is undeveloped or used for agriculture, which is being considered for new development projects.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02
Hành động phát triển đất chưa từng được sử dụng cho mục đích đô thị.
The act of developing land that has not been previously used for urban purposes.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03
Một dự án hoặc sáng kiến giả định một sự khởi đầu mới mà không bị ràng buộc bởi các phát triển hoặc cấu trúc trước đó.
A project or initiative that assumes a fresh start without any constraints or limitations from previous developments or structures.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
Từ đồng nghĩa (Synonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Từ trái nghĩa (Antonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Tần suất xuất hiện
1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp
Tài liệu trích dẫn có chứa từ
Idiom with Greenfield development
Không có idiom phù hợp