Anh - Việt
greenfield development
Noun
greenfield development (Noun)
/ɡɹˈinfˌild dɨvˈɛləpmənt/
/ɡɹˈinfˌild dɨvˈɛləpmənt/
AI
Nghĩa 01 · Một khu vực đất chưa được phát triển hoặc được sử dụng để trồng trọt, đang được xem xét cho các dự án phát triển mới.
Một khu vực đất chưa được phát triển hoặc được sử dụng để trồng trọt, đang được xem xét cho các dự án phát triển mới.
An area of land that is undeveloped or used for agriculture, which is being considered for new development projects.
Ví dụ
Thành phố đã đề xuất một dự án phát triển greenfield cho nhà ở giá rẻ gần đường Maple.The city proposed a greenfield development for affordable housing near Maple Street.
Nhiều cư dân phản đối dự án phát triển greenfield vì lo ngại về môi trường.Many residents oppose the greenfield development project due to environmental concerns.
Nghĩa 02 · Hành động phát triển đất chưa từng được sử dụng cho mục đích đô thị.
Hành động phát triển đất chưa từng được sử dụng cho mục đích đô thị.
The act of developing land that has not been previously used for urban purposes.
Ví dụ
Phát triển greenfield ở Austin đã tạo ra nhà mới cho 5.000 người.Greenfield development in Austin created new homes for 5,000 people.
Phát triển greenfield không phổ biến ở các thành phố đông đúc như New York.Greenfield development is not popular in crowded cities like New York.
Nghĩa 03 · Một dự án hoặc sáng kiến giả định một sự khởi đầu mới mà không bị ràng buộc bởi các phát triển hoặc cấu trúc trước đó.
Một dự án hoặc sáng kiến giả định một sự khởi đầu mới mà không bị ràng buộc bởi các phát triển hoặc cấu trúc trước đó.
A project or initiative that assumes a fresh start without any constraints or limitations from previous developments or structures.
Ví dụ
Phát triển greenfield ở khu đô thị giúp xây dựng công viên và trường học mới.Greenfield development in urban areas helps build new parks and schools.
Phát triển greenfield không sử dụng các tòa nhà hay đường cũ trong dự án.Greenfield development does not use old buildings or roads in the project.