Anh - Việt

Bản dịch của từ Griever trong tiếng Việt

griever

NounVerb

griever (Noun)

/ˈɡri.vɚ/
/ˈɡri.vɚ/
AI

Nghĩa 01 · Người đang đau buồn, chịu nỗi thương tiếc vì một cái chết hoặc một sự kiện buồn khác.

Người đang đau buồn, chịu nỗi thương tiếc vì một cái chết hoặc một sự kiện buồn khác.

a person who is suffering because of a death or another sad event.

Ví dụ
Người đau đớn tìm sự an ủi trong một nhóm hỗ trợ sau khi mất một người thân.The griever found solace in a support group after losing a loved one.
Người đau đớn gặp khó khăn trong việc đối phó với việc mất thú cưng của họ.The griever struggled to cope with the loss of their pet.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

griever (Verb)

/ˈɡri.vɚ/
/ˈɡri.vɚ/
AI

Nghĩa 01 · Cảm thấy hoặc bộc lộ nỗi buồn rất sâu sắc, nhất là khi ai đó qua đời hoặc khi điều tồi tệ xảy ra.

Cảm thấy hoặc bộc lộ nỗi buồn rất sâu sắc, nhất là khi ai đó qua đời hoặc khi điều tồi tệ xảy ra.

to feel or express great sadness especially when someone dies or when something bad happens.

Ví dụ
Cô ấy đau buồn vì người bạn đã mất.She grieves for her lost friend.
Cộng đồng đau buồn vì tai nạn thảm khốc.The community grieves over the tragic accident.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh