Bản dịch của từ Ground operation trong tiếng Việt

Ground operation

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ground operation(Phrase)

ɡrˈaʊnd ˌɒpərˈeɪʃən
ˈɡraʊnd ˌɑpɝˈeɪʃən
01

Một hành động quân sự được tiến hành trên đất liền

A military action conducted on land

Ví dụ
02

Một hoạt động liên quan đến quân đội và thiết bị trên mặt đất trái ngược với không quân hoặc hải quân

An operation involving troops and equipment on the ground as opposed to air or sea

Ví dụ
03

Một hành động phối hợp được thực hiện trên lãnh thổ đất liền thường trong bối cảnh chiến tranh

A coordinated action carried out on terrestrial territory typically in a warfare context

Ví dụ