Bản dịch của từ Group dances trong tiếng Việt

Group dances

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Group dances(Noun)

ɡrˈuːp dˈɑːnsɪz
ˈɡrup ˈdænsɪz
01

Các hình thức nhảy múa được biểu diễn đồng điệu bởi một nhóm như một tiết mục vũ đạo đã được biên đạo.

Styles of dance performed in unison by a group as a choreographed piece

Ví dụ
02

Một loại điệu nhảy xã hội hoặc giải trí có sự tham gia của nhiều người.

A form of social or entertainment dance involving multiple participants

Ví dụ
03

Một buổi biểu diễn tập thể của nhiều vũ công cùng diễn ra một lúc.

A collective performance by a number of dancers together at the same time

Ví dụ