Bản dịch của từ Group work trong tiếng Việt

Group work

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Group work(Idiom)

01

Nỗ lực hợp tác trong nhóm để hoàn thành nhiệm vụ hoặc dự án.

Collaborative effort in a team to complete a task or project.

Ví dụ
02

Một phương pháp giảng dạy yêu cầu học sinh làm việc cùng nhau theo nhóm.

A method of teaching that involves students working together in groups.

Ví dụ
03

Nỗ lực chung giữa các cá nhân để đạt được mục tiêu chung.

Joint effort among individuals to achieve a common goal.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh