Bản dịch của từ Growl trong tiếng Việt

Growl

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Growl(Noun)

gɹˈaʊl
gɹˈaʊl
01

Một âm thanh gầm gừ được tạo ra bởi một con vật thù địch.

A growling sound made by a hostile animal.

Ví dụ

Dạng danh từ của Growl (Noun)

SingularPlural

Growl

Growls

Growl(Verb)

gɹˈaʊl
gɹˈaʊl
01

(của một con vật, đặc biệt là một con chó) phát ra âm thanh thù địch trầm thấp trong cổ họng.

Of an animal especially a dog make a low guttural sound of hostility in the throat.

Ví dụ

Dạng động từ của Growl (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Growl

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Growled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Growled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Growls

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Growling

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ