Bản dịch của từ Growth hacking trong tiếng Việt
Growth hacking
Noun [U/C]

Growth hacking(Noun)
ɡɹˈoʊθ hˈækɨŋ
ɡɹˈoʊθ hˈækɨŋ
Ví dụ
02
Sự kết hợp giữa phát triển sản phẩm, marketing và phân tích dữ liệu nhằm thúc đẩy tốc độ tăng trưởng nhanh hơn.
It's a blend of product development, marketing, and data analysis aimed at accelerating growth.
结合产品研发、市场推广与数据分析,以实现更快的增长。
Ví dụ
03
Quá trình thử nghiệm các phương pháp tiếp thị khác nhau để tìm ra cách hiệu quả nhất giúp doanh nghiệp phát triển.
This is the process of experimenting with different marketing strategies to discover the most effective ways to grow a company.
尝试各种营销策略,以找到最有效的公司增长途径。
Ví dụ
