Bản dịch của từ Grumpy customer trong tiếng Việt

Grumpy customer

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Grumpy customer(Noun)

ɡrˈʌmpi kˈʌstəmɐ
ˈɡrəmpi ˈkəstəmɝ
01

Một khách hàng không hài lòng thường xuyên bày tỏ sự không vừa ý với dịch vụ hoặc sản phẩm.

A dissatisfied client who frequently expresses their displeasure with services or products

Ví dụ
02

Một người tiêu dùng có xu hướng phản ứng tiêu cực trước các tình huống.

A consumer who tends to react negatively to situations

Ví dụ
03

Một người hay cáu kỉnh hoặc đang có tâm trạng xấu thường xuyên phàn nàn.

A person who is irritable or in a bad mood often complaining

Ví dụ