Bản dịch của từ Grungy trong tiếng Việt

Grungy

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Grungy(Adjective)

gɹˈʌndʒi
gɹˈʌndʒi
01

Miêu tả một phong cách nhạc rock có âm guitar thô, ồn ào, có phần bẩn bụi/phiêu lả, giọng ca thường thờ ơ, lười biểu cảm — tức là thuộc dòng nhạc grunge.

Relating to or denoting a form of rock music characterized by a raucous guitar sound and lazy vocal delivery.

与一种以粗犷吉他声和懒散歌声为特征的摇滚音乐相关的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Rất bẩn, dơ, đầy bụi hoặc vết bẩn làm vật hoặc nơi chốn trông tồi tàn và không sạch.

Grimy dirty.

肮脏的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ