Bản dịch của từ Guest experience trong tiếng Việt

Guest experience

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Guest experience(Noun)

ɡˈɛst ɨkspˈɪɹiəns
ɡˈɛst ɨkspˈɪɹiəns
01

Mức độ hài lòng và tương tác tổng thể của một khách hàng với một dịch vụ hoặc cơ sở.

The overall satisfaction and interaction of a guest with a service or establishment.

Ví dụ
02

Chất lượng dịch vụ cung cấp cho khách hàng trong thời gian họ lưu trú hoặc thăm.

The quality of the service provided to guests during their stay or visit.

Ví dụ
03

Sự cảm nhận và phản hồi của khách hàng về thời gian lưu trú của họ, bao gồm chỗ ở, tiện nghi và dịch vụ khách hàng.

The perception and feedback of guests regarding their stay, including accommodations, amenities, and customer service.

Ví dụ