Bản dịch của từ Guest experience trong tiếng Việt
Guest experience
Noun [U/C]

Guest experience(Noun)
ɡˈɛst ɨkspˈɪɹiəns
ɡˈɛst ɨkspˈɪɹiəns
01
Sự hài lòng và mức độ tương tác tổng thể của khách hàng với dịch vụ hoặc cơ sở kinh doanh đó.
The overall customer satisfaction and engagement with a service or establishment.
宾客对服务或场所的整体满意度和互动体验
Ví dụ
Ví dụ
