Bản dịch của từ Gun control trong tiếng Việt

Gun control

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Gun control(Noun)

ɡˈʌn kəntɹˈoʊl
ɡˈʌn kəntɹˈoʊl
01

Việc kiểm soát, quản lý và quy định về súng (việc ai được phép dùng, mua, sở hữu súng và cách thao tác, an toàn khi dùng súng).

The control and handling of a firearm a mechanism that controls the firing of a gun.

枪支管理与控制

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Các quy định pháp luật về việc cấp giấy phép, kiểm soát, sử dụng và buôn bán vũ khí súng (chủ yếu trong bối cảnh Mỹ); cũng có thể chỉ một chính sách hoặc biện pháp cụ thể liên quan đến việc kiểm soát súng.

Originally and chiefly US The statutory regulation of the licensing and use of firearms an instance or aspect of this.

枪支管制法律

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh