Bản dịch của từ Hadopelagic zone trong tiếng Việt

Hadopelagic zone

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hadopelagic zone(Noun)

hˌædəʊpɪlˈædʒɪk zˈəʊn
ˌhædəpəˈɫædʒɪk ˈzoʊn
01

Khu vực đại dương sâu nhất bên dưới 6000 mét, nơi hoàn toàn tối tăm và áp suất rất cao.

The deepest oceanic zone below 6000 meters characterized by complete darkness and high pressure

Ví dụ
02

Một khu vực của đại dương nơi không có ánh sáng chiếu tới và điều kiện khắc nghiệt tồn tại.

An area of the ocean where no light penetrates and extreme conditions prevail

Ví dụ
03

Một vùng sinh thái của đại dương nằm ở độ sâu hơn 6000 mét.

An ecological region of the ocean that lies at depths greater than 6000 meters

Ví dụ