Bản dịch của từ Half pixel trong tiếng Việt

Half pixel

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Half pixel(Phrase)

hˈælf pˈɪksəl
ˈhæf ˈpɪksəɫ
01

Đơn vị đo lường trong xử lý ảnh kỹ thuật số biểu thị bằng một nửa kích thước của một pixel tiêu chuẩn

In digital images, a measurement unit stands for half the size of a standard pixel.

在数字成像中的一个测量单位,代表标准像素大小的一半。

Ví dụ
02

Chỉ số đánh giá chất lượng hình ảnh trong lĩnh vực đồ họa máy tính

This refers to the measurement of image quality in the context of computer graphics.

这是用于衡量计算机图形中图像质量的指标。

Ví dụ
03

Dùng để mô tả độ phân giải hoặc khoảng trống trong đồ họa không đủ để tạo thành một pixel đầy đủ.

It's used to describe a resolution or space in graphics that isn't a full pixel.

这个短语用来描述图形中一种分辨率或空间,但并非完整的像素。

Ví dụ