Bản dịch của từ Hallucinate trong tiếng Việt

Hallucinate

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hallucinate(Verb)

həlˈusəneɪt
həlˈusəneɪt
01

Trải nghiệm nhận thức dường như có thật về một điều gì đó không thực sự hiện diện, thường là do rối loạn tâm thần hoặc do dùng ma túy.

Experience a seemingly real perception of something not actually present typically as a result of a mental disorder or of taking drugs.

Ví dụ

Dạng động từ của Hallucinate (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Hallucinate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Hallucinated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Hallucinated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Hallucinates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Hallucinating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ