Bản dịch của từ Halo effect trong tiếng Việt
Halo effect
Noun [U/C]

Halo effect (Noun)
hˈeɪloʊ ɨfˈɛkt
hˈeɪloʊ ɨfˈɛkt
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02
Một thiên kiến nhận thức mà trong đó sự nhận thức về một đặc điểm tích cực (chẳng hạn như sự thu hút) ảnh hưởng đến sự nhận thức về các đặc điểm khác.
A cognitive bias where the perception of one positive trait (such as attractiveness) affects the perception of other traits.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03
Được sử dụng trong tâm lý học để mô tả sự ảnh hưởng của ấn tượng chung đến các đánh giá cụ thể.
Used in psychology to describe the influence of a general impression on specific evaluations.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
Từ đồng nghĩa (Synonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Từ trái nghĩa (Antonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Tần suất xuất hiện
1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp
Tài liệu trích dẫn có chứa từ
Idiom with Halo effect
Không có idiom phù hợp