Bản dịch của từ Halo effect trong tiếng Việt
Halo effect
Noun [U/C]

Halo effect(Noun)
hˈeɪloʊ ɨfˈɛkt
hˈeɪloʊ ɨfˈɛkt
Ví dụ
02
Chấn đề lệch lạc nhận thức trong đó việc nhìn nhận một đặc điểm tích cực (như ngoại hình) ảnh hưởng đến cách nhìn nhận các đặc điểm khác.
This is a cognitive bias where perceiving one positive trait, such as attractiveness, influences how we perceive other characteristics.
这是一种认知偏见,即对某一正面特征(比如吸引力)的感知会影响对其他特征的看法。
Ví dụ
03
Điều này được sử dụng trong tâm lý học để mô tả ảnh hưởng của ấn tượng chung đối với các đánh giá cụ thể.
This term is used in psychology to describe how overall impressions can influence specific evaluations.
这在心理学中用来描述整体印象对具体评价的影响。
Ví dụ
