Bản dịch của từ Handed-down guideline trong tiếng Việt
Handed-down guideline
Noun [U/C]

Handed-down guideline(Noun)
hˈændɪddˌaʊn ɡˈaɪdlaɪn
ˈhændɪdˌdaʊn ˈɡwɪdəˌɫaɪn
Ví dụ
02
Một gợi ý hoặc nguyên tắc phục vụ như một hướng dẫn cho hành động hoặc cách ứng xử
A suggestion or principle that serves as a guide for action or conduct
Ví dụ
03
Một quy tắc hoặc hướng dẫn chỉ ra cách thức thực hiện một việc nào đó.
A rule or instruction that indicates how something should be done
Ví dụ
