Bản dịch của từ Handle a task trong tiếng Việt
Handle a task
Phrase

Handle a task(Phrase)
hˈændəl ˈɑː tˈɑːsk
ˈhændəɫ ˈɑ ˈtæsk
01
Để giải quyết một công việc hay trách nhiệm cụ thể
To deal with a particular piece of work or responsibility
Ví dụ
02
Quản lý hoặc điều hành một công việc hoặc nhiệm vụ cụ thể
To manage or control a specific job or assignment
Ví dụ
