Bản dịch của từ Hard-nosed person trong tiếng Việt

Hard-nosed person

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hard-nosed person(Noun)

hˈɑːdnəʊzd pˈɜːsən
ˈhɑrdˈnoʊzd ˈpɝsən
01

Một người kiên định và không thỏa hiệp trong cách tiếp cận hoặc xử lý các mối quan hệ với người khác.

A person who is firm and uncompromising in their approach or dealings with others

Ví dụ
02

Một người thực tế và quyết đoán trong việc ra quyết định.

A person who is realistic and toughminded in their decision making

Ví dụ
03

Người thực tế và kiên trì thường bỏ qua cảm xúc hoặc sự lãng mạn.

Someone who is practical and persistent often disregarding emotions or sentimentality

Ví dụ