Bản dịch của từ Hard-nosed person trong tiếng Việt
Hard-nosed person
Noun [U/C]

Hard-nosed person(Noun)
hˈɑːdnəʊzd pˈɜːsən
ˈhɑrdˈnoʊzd ˈpɝsən
01
Một người kiên định và không thỏa hiệp trong cách tiếp cận hoặc xử lý các mối quan hệ với người khác.
A person who is firm and uncompromising in their approach or dealings with others
Ví dụ
Ví dụ
03
Người thực tế và kiên trì thường bỏ qua cảm xúc hoặc sự lãng mạn.
Someone who is practical and persistent often disregarding emotions or sentimentality
Ví dụ
