Anh - Việt

Bản dịch của từ Hardness trong tiếng Việt

hardness

Noun

hardness (Noun)

/hˈɑɹdnəs/
/hˈɑɹdnɪs/
AI

Nghĩa 01 · Tính chất cứng; mức độ khó bị biến dạng, vết lõm hoặc gãy khi chịu lực. Dùng để mô tả vật liệu (kim loại, đá, gỗ, v.v.) hoặc bề mặt có độ cứng cao hay thấp.

Tính chất cứng; mức độ khó bị biến dạng, vết lõm hoặc gãy khi chịu lực. Dùng để mô tả vật liệu (kim loại, đá, gỗ, v.v.) hoặc bề mặt có độ cứng cao hay thấp.

The quality of being hard.

Ví dụ
Độ cứng của quyết định đã ảnh hưởng đến cảm xúc của cô ấy.The hardness of the decision affected her emotionally.
Độ cứng của đá khiến nó khó bị vỡ.The hardness of the rock made it difficult to break.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Một trường hợp hoặc tình trạng mang tính khó khăn, gian khổ; sự chịu đựng những hoàn cảnh khắc nghiệt hoặc thử thách.

Một trường hợp hoặc tình trạng mang tính khó khăn, gian khổ; sự chịu đựng những hoàn cảnh khắc nghiệt hoặc thử thách.

An instance of this quality; hardship.

Ví dụ
Sự khắc nghiệt của nghèo đói ảnh hưởng đến nhiều gia đình trong cộng đồng của chúng tôi.The hardness of poverty affects many families in our community.
Cô ấy phải đối mặt với sự khắc nghiệt của sự phân biệt đối xử ở nơi làm việc của mình.She faced the hardness of discrimination in her workplace.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của hardness (Noun)

SingularPlural

hardness

-

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh