Bản dịch của từ Harmonized aspiration trong tiếng Việt

Harmonized aspiration

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Harmonized aspiration(Phrase)

hˈɑːmənˌaɪzd ˌæspərˈeɪʃən
ˈhɑrməˌnaɪzd ˌæspɝˈeɪʃən
01

Một thỏa thuận hoặc sự đồng thuận về những khao khát hoặc hy vọng giữa các cá nhân hoặc nhóm.

An agreement or alignment of desires or hopes among individuals or groups

Ví dụ
02

Một nỗ lực phối hợp nhằm đạt được những mục tiêu chung.

A coordinated effort towards achieving common goals or objectives

Ví dụ
03

Hành động làm cho các khát vọng trở nên tương thích hoặc nhất quán với nhau.

The act of making aspirations compatible or consistent with one another

Ví dụ