Bản dịch của từ Harvesting tools trong tiếng Việt

Harvesting tools

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Harvesting tools(Noun)

hˈɑːvəstɪŋ tˈuːlz
ˈhɑrvəstɪŋ ˈtuɫz
01

Các công cụ được sử dụng để thu hoạch mùa màng từ cánh đồng như lưỡi liềm hoặc dao gặt.

Tools used for gathering crops from the fields such as sickles or scythes

Ví dụ
02

Theo một nghĩa rộng hơn, các công cụ hỗ trợ trong việc thu thập hoặc loại bỏ bất kỳ vật phẩm nào khỏi nơi chúng đang phát triển.

In a broader sense implements that assist in the collection or removal of any items from their growing place

Ví dụ
03

Các thiết bị được sử dụng để thu hoạch nguồn tài nguyên từ thiên nhiên, đặc biệt là cây trồng hoặc thực vật.

Devices used for obtaining a resource from nature particularly crops or plants

Ví dụ