Bản dịch của từ Harvesting tools trong tiếng Việt
Harvesting tools
Noun [U/C]

Harvesting tools(Noun)
hˈɑːvəstɪŋ tˈuːlz
ˈhɑrvəstɪŋ ˈtuɫz
01
Các công cụ được sử dụng để thu hoạch mùa màng từ cánh đồng như lưỡi liềm hoặc dao gặt.
Tools used for gathering crops from the fields such as sickles or scythes
Ví dụ
Ví dụ
03
Các thiết bị được sử dụng để thu hoạch nguồn tài nguyên từ thiên nhiên, đặc biệt là cây trồng hoặc thực vật.
Devices used for obtaining a resource from nature particularly crops or plants
Ví dụ
