Bản dịch của từ Have a day trong tiếng Việt
Have a day
Phrase

Have a day(Phrase)
hˈeɪv ˈɑː dˈeɪ
ˈheɪv ˈɑ ˈdeɪ
01
Để trải nghiệm một ngày hoặc thời điểm cụ thể thường được sử dụng liên quan đến việc lên kế hoạch hoặc kỳ vọng.
To experience a specific day or time often used in reference to planning or expectation
Ví dụ
02
Trải qua hoặc dành một ngày theo cách thức cụ thể nào đó.
To pass or spend a day in a particular manner
Ví dụ
03
Để kỷ niệm hoặc ghi nhận một ngày đặc biệt
To celebrate or recognize a particular day
Ví dụ
