Bản dịch của từ Have a vivid memory trong tiếng Việt
Have a vivid memory
Phrase

Have a vivid memory(Phrase)
hˈeɪv ˈɑː vˈɪvɪd mˈɛmərˌi
ˈheɪv ˈɑ ˈvɪvɪd ˈmɛmɝi
Ví dụ
02
Có một ký ức rõ ràng và chi tiết về những trải nghiệm trong quá khứ
To have a clear and detailed recollection of past experiences
Ví dụ
