Bản dịch của từ Have a vivid memory trong tiếng Việt

Have a vivid memory

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Have a vivid memory(Phrase)

hˈeɪv ˈɑː vˈɪvɪd mˈɛmərˌi
ˈheɪv ˈɑ ˈvɪvɪd ˈmɛmɝi
01

Hồi tưởng lại các sự kiện như thể chúng vừa mới xảy ra

To recall events as though they are fresh or current

Ví dụ
02

Có một ký ức rõ ràng và chi tiết về những trải nghiệm trong quá khứ

To have a clear and detailed recollection of past experiences

Ví dụ
03

Nhớ một điều gì đó một cách rõ ràng và chi tiết rõ nét

To remember something with strong mental clarity and detail

Ví dụ