Bản dịch của từ Have a whale of a time trong tiếng Việt

Have a whale of a time

Idiom Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Have a whale of a time(Idiom)

01

Thư giãn vui vẻ

To have a wonderful time.

度过一段美好的时光。

Ví dụ
02

Thưởng thức hết mình

To indulge in yourself as much as possible.

尽情享受自己

Ví dụ
03

Để có những trải nghiệm vui vẻ thật sự

To experience a lot of joy

去体验许多的快乐吧。

Ví dụ

Have a whale of a time(Phrase)

hˈæv ə wˈeɪl ˈʌv tˈaɪm
hˈæv ə wˈeɪl ˈʌv tˈaɪm
01

Có trải nghiệm vui vẻ hoặc thú vị

Have a fun or exciting experience.

有一次很有趣或者愉快的经历。

Ví dụ
02

Tham gia vào các hoạt động giải trí hoặc vui nhộn

Join in recreational or fun activities.

参与娱乐或娱乐活动。

Ví dụ
03

Thưởng thức trọn vẹn khi làm điều gì đó

There's a certain thrill in doing something you love.

做一些事情的时候,总会有一段美好的时光。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh