Bản dịch của từ Have enough money for trong tiếng Việt
Have enough money for
Phrase

Have enough money for(Phrase)
hˈeɪv ˈiːnəʊ mˈəʊni fˈɔː
ˈheɪv ˈɛnəf ˈməni ˈfɔr
01
Ví dụ
Ví dụ
03
Để có đủ khả năng tài chính cho một tình huống hoặc chi tiêu nhất định
To be financially adequate for a certain situation or expenditure
为了应对特定的情况或支出,有足够的财务准备
Ví dụ
