Bản dịch của từ Have your hands full trong tiếng Việt

Have your hands full

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Have your hands full(Idiom)

01

Bận rộn hoặc bị chi phối bởi nhiều công việc hay trách nhiệm.

To be very busy or occupied with tasks or responsibilities.

忙得手忙脚乱 - 非常忙碌,应付许多任务或责任

Ví dụ
02

Có nhiều việc phải xử lý trong một thời điểm cụ thể, thường là những tình huống đòi hỏi.

To have a lot to deal with at a particular moment, often involving demanding situations.

手忙脚乱 - 形容某人或某事在某一时刻需要处理大量事务,往往处于紧张和要求较高的状态

Ví dụ
03

Không thể nhận thêm công việc hoặc trách nhiệm do đang bận rộn.

To be unable to take on additional tasks or responsibilities due to being busy.

应接不暇 - 形容无法处理额外的任务或责任,因为事务过多

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh