Bản dịch của từ Having a picnic trong tiếng Việt

Having a picnic

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Having a picnic(Phrase)

hˈeɪvɪŋ ˈɑː pˈɪknɪk
ˈheɪvɪŋ ˈɑ ˈpɪknɪk
01

Một buổi tụ tập ngoài trời nơi mọi người cùng chia sẻ và thưởng thức ẩm thực trong không gian tự nhiên

An outdoor gathering where food is shared and enjoyed in a natural setting

Ví dụ
02

Ăn ngoài trời thường ở công viên hoặc giữa thiên nhiên, thường là với thức ăn được đóng gói trong giỏ hoặc chứa trong hộp tương tự.

To have a meal outside often in a park or nature typically with the food packed in a basket or similar container

Ví dụ
03

Một bữa ăn thư giãn được thưởng thức tại những địa điểm phong cảnh đẹp, thường gắn liền với các hoạt động ngoài trời

A leisurely meal taken in a scenic location often involving outdoor activities

Ví dụ