Bản dịch của từ Hazardous employment trong tiếng Việt
Hazardous employment
Noun [U/C]

Hazardous employment(Noun)
hˈæzɚdəs ɛmplˈɔɪmənt
hˈæzɚdəs ɛmplˈɔɪmənt
Ví dụ
02
Các hoạt động nghề nghiệp có nguy cơ cao về chấn thương, bệnh tật hoặc tác động tiêu cực khác.
Occupational activities that have significant risks of injury, illness, or other adverse effects.
Ví dụ
03
Việc làm trong các ngành công nghiệp hoặc vai trò được công nhận là có khả năng cao gây hại cho người lao động.
Employment in industries or roles that are recognized as having a high likelihood of causing harm to workers.
Ví dụ
