Bản dịch của từ Hazardous employment trong tiếng Việt

Hazardous employment

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hazardous employment(Noun)

hˈæzɚdəs ɛmplˈɔɪmənt
hˈæzɚdəs ɛmplˈɔɪmənt
01

Công việc liên quan đến sự tiếp xúc với các điều kiện nguy hiểm hoặc rủi ro cho sức khỏe và an toàn.

Work that involves exposure to dangerous conditions or risks to health and safety.

Ví dụ
02

Các hoạt động nghề nghiệp có nguy cơ cao về chấn thương, bệnh tật hoặc tác động tiêu cực khác.

Occupational activities that have significant risks of injury, illness, or other adverse effects.

Ví dụ
03

Việc làm trong các ngành công nghiệp hoặc vai trò được công nhận là có khả năng cao gây hại cho người lao động.

Employment in industries or roles that are recognized as having a high likelihood of causing harm to workers.

Ví dụ