Bản dịch của từ Head administrator trong tiếng Việt
Head administrator
Noun [U/C]

Head administrator(Noun)
hˈɛd ˈædmɪnɪstrˌeɪtɐ
ˈhɛd ˈædˈmɪnɪˌstreɪtɝ
01
Người phụ trách một tổ chức hoặc cơ quan, đặc biệt là trường học hoặc đại học.
The person who is in charge of an organization or institution particularly a school or university
Ví dụ
02
Một cán bộ chính của một tổ chức hoặc cơ quan
A chief officer of an institution or organization
Ví dụ
03
Một quản trị viên cao cấp chịu trách nhiệm quản lý các hoạt động của tổ chức.
A senior administrator responsible for managing an organization’s operations
Ví dụ
