Bản dịch của từ Healed infection trong tiếng Việt

Healed infection

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Healed infection(Noun)

hˈiːld ɪnfˈɛkʃən
ˈhiɫd ˌɪnˈfɛkʃən
01

Tình trạng đã được chữa khỏi hoặc khỏi bệnh, không còn bị ảnh hưởng bởi bệnh tật hay chấn thương.

A state of having been cured or made free from a disease or injury

Ví dụ
02

Hành động hoặc quá trình phục hồi sức khỏe hoặc tình trạng tốt.

The act or process of restoring health or soundness

Ví dụ
03

Một ví dụ về sự hồi phục hoặc phục hồi từ một tình trạng hoặc bệnh tật.

An instance of healing or restoration from a condition or illness

Ví dụ