Bản dịch của từ Health tourism trong tiếng Việt

Health tourism

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Health tourism (Noun)

hˈɛlθ tˈʊɹˌɪzəm
hˈɛlθ tˈʊɹˌɪzəm
01

Tham gia du lịch với mục đích chính là cải thiện sức khỏe của một người.

Engaging in tourism with the primary intent of improving ones health.

Ví dụ
02

Đi đến một quốc gia khác để điều trị y tế hoặc dịch vụ y tế.

Traveling to another country for medical treatment or health services.

Ví dụ
03

Việc thực hành tìm kiếm các dịch vụ chăm sóc sức khỏe và thể chất ở nước ngoài.

The practice of seeking health and wellness services abroad.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh