Anh - Việt

Bản dịch của từ Hedged trong tiếng Việt

hedged

Verb

hedged (Verb)

/hˈɛdʒd/
/hˈɛdʒd/
AI

Nghĩa 01

quá khứ đơn và phân từ quá khứ của hàng rào.

simple past and past participle of hedge.

Ví dụ
Hôm qua, họ đã phòng ngừa rủi ro trong các chiến lược tiếp thị trên mạng xã hội.Yesterday, they hedged their bets on social media marketing strategies.
Họ không tránh né ý kiến của mình trong cuộc tranh luận xã hội tuần trước.They did not hedge their opinions during the social debate last week.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của hedged (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

hedge

V2

Quá khứ đơn

Past simple

hedged

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

hedged

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

hedges

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

hedging

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh